Web Content Viewer
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Mỹ Đình (Sau đây gọi là “BIDV Mỹ Đình”) thông báo công khai về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản với các nội dung cụ thể như sau:
1. Tên, địa chỉ của đơn vị có tài sản đấu giá:
- Đơn vị có tài sản đấu giá: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Mỹ Đình;
- Địa chỉ: Tháp B tòa nhà Golden Palace, phường Từ Liêm, Hà Nội.
2. Thông tin tài sản:
- Tên tài sản: Khoản nợ của Công ty Cổ phần Đầu tư sản xuất tổng hợp Thái Dương tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Mỹ Đình;
- Thông tin khoản nợ chào bán:
+ Dư nợ gốc: 149,449,990,185 đồng.
+ Lãi, phí tạm tính đến ngày 13/03/2025: 130,631,943,112 đồng
Tổng dư nợ tạm tính: 280,081,933,297 đồng.
+ Danh mục tài sản đảm bảo:
Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại địa chỉ số 1 Lạc Chính, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số AĐ 310385 do UBND TP Hà Nội cấp ngày 12/10/2009. (Diện tích đất thế chấp: 91,1 m2; Diện tích xây dựng: 63,9 m2; Diện tích sử dụng: 255,6 m2);
a) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại địa chỉ Khu thủ công, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm (nay là số 658 Hà Huy Tập, Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội) theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số AD853143 do UBND Huyện Gia Lâm cấp ngày 30/11/2005. (Diện tích đất thế chấp: 83,8 m2);
b) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại địa chỉ số 02 Nam Tràng (186 Trấn Vũ), phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội theo Giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và Quyền sử dụng đất ở số 10101070062 do UBND thành phố Hà Nội cấp ngày 21/04/2000. (Diện tích đất thế chấp: 61,5 m2);
c) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại số 1 Lạc Chính, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BG023051 do UBND Quận Ba Đình cấp ngày 22/09/2011. (Diện tích đất thế chấp: 58,4 m2; Diện tích xây dựng: 57,5 m2; Diện tích sử dụng: 254,93 m2);
d) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại địa chỉ số 75 Hàng Bông, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BA 584010 do UBND Quận Hoàn Kiếm cấp ngày 21/01/2010. (75 Hàng Bông). (Diện tích đất thế chấp: 28,4 m2);
e) Nhà xưởng và lợi thế quyền thuê đất của công ty tại khu công nghiệp Từ Liêm theo hợp đồng thuê đất số 59-08/HĐTĐTN ngày 06/03/2008 giữa UBND thành phố Hà Nội và Công ty TNHH Thái Dương (Nay là công ty CP Đầu tư sản xuất tổng hợp Thái Dương)
f) Máy móc thiết bị thuộc sở hữu của công ty CP Đầu tư sản xuất tổng hợp Thái Dương theo các hợp đồng thế chấp tài sản số 03/2017/165121/HĐTC ngày 10/04/2017, số 04/2017/165121/HĐTC ngày 10/04/2017, 05/2017/165121/HĐTC ngày 10/04/2017;
g) Hàng tồn kho luân chuyển của công ty CP Đầu tư sản xuất tổng hợp Thái Dương;
- Giá khởi điểm: Toàn bộ dư nợ gốc, lãi trong hạn, lãi quá hạn của khoản nợ tại thời điểm chào bán.
3. Tiêu chí lựa chọn: Các tổ chức có đầy đủ tiêu chí theo Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016, luật số 37/2024/QH15 ngày 27/06/2024 và chương V thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 hướng dẫn lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp ban hành.
4. Thời hạn nộp hồ sơ: Thời hạn nộp hồ sơ trực tiếp là 05 ngày kể từ ngày thông báo (hồ sơ nộp theo đường bưu điện được tính theo dấu bưu điện, với điều kiện BIDV Mỹ Đình phải nhận được trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày thông báo).
5. Địa điểm nộp hồ sơ:
- Phòng Quản lý rủi ro - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Mỹ Đình, Tầng 3 Tháp B tòa nhà Golden Palace, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Đầu mối liên hệ: Ông Vũ Đức Hoàn – PTP Quản lý rủi ro
(Email: hoanvd@bidv.com.vn; SĐT: 0909 170291/(024) 37578930 – 638).
6. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
- Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp;
- Bản mô tả năng lực, kinh nghiệm;
- Bảng tự chấm điểm theo mẫu đính kèm phụ lục thông báo này;
- Thư chào giá;
- Các cam kết khác của tổ chức đấu giá (nếu có).
* Lưu ý:
- Hồ sơ đăng ký mặc nhiên hết hiệu lực trong trường hợp tổ chức đấu giá không được đấu giá theo quy định của pháp luật;
- BIDV Mỹ Đình sẽ có văn bản thông báo kết quả cho tổ chức đấu giá được lựa chọn, những đơn vị không được thông báo kết quả được hiểu là không được lựa chọn, BIDV Mỹ Đình không hoàn trả hồ sơ với những đơn vị không được lựa chọn.
PHỤ LỤC 1
BẢNG TIÊU CHÍ CHẤM ĐIỂM
TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ TỰ ĐÁNH GIÁ |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
|
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Đơn vị không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Đơn vị không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Đơn vị chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do cấp được giao lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản quyết định (BIDV có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì BIDV chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8,0 |
|
|
1. |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá - Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản - Đơn vị phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có) |
3,0 |
|
|
2. |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với BIDV và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó |
3,0 |
|
|
3. |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá (trường hợp có nhiều tài sản đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ cần trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh, thành phố đó), không bao gồm trụ sở chi nhánh. |
4,0 |
|
|
4. |
Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này) |
3,0 |
|
|
Tổng số điểm |
100 |
|
|
Ghi chú:
1. Tiêu chí đánh giá chấm điểm tại Phụ lục này không bao gồm tài sản đấu giá là biển số xe theo quy định của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ và tài sản không thuộc trường hợp phải lựa chọn công khai tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.
2. Cuộc đấu giá thành quy định tại mục 1, mục 2, mục 3 và mục 4 phần IV Phụ lục này là cuộc đấu giá có ít nhất một tài sản đấu giá thành. Cuộc đấu giá không thành quy định tại mục 1 Phần IV Phụ lục này là cuộc đấu giá không có tài sản nào đấu giá thành và thuộc trường hợp quy định tại Điều 52 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 33 và điểm q khoản 45 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
3. Năm trước liền kề tại mục 4 phần II, mục 1, mục 2, mục 3, mục 4 và mục 9 phần IV Phụ lục này được tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12.
4. Trường hợp tổ chức hành nghề đấu giá tài sản nộp hồ sơ tham gia lựa chọn từ ngày 01/01 đến ngày 31/3 hàng năm thì số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước được tính theo kỳ tính thuế của năm trước của năm liền kề. Trường hợp tổ chức hành nghề đấu giá tài sản nộp hồ sơ tham gia lựa chọn từ ngày 01/4 hàng năm trở đi thì số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước được tính theo kỳ tính thuế của năm trước liền kề.
5. Hồ sơ tham gia lựa chọn do tổ chức hành nghề đấu giá tài sản xây dựng, có dấu xác nhận của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bao gồm thông tin đầy đủ về các nhóm tiêu chí, tiêu chí thành phần quy định tại Phụ lục này.
Trong trường hợp người đại diện theo pháp luật, đấu giá viên của tổ chức bị kết án bằng bản án có hiệu lực pháp luật về tội vi phạm quy định về hoạt động đấu giá tài sản; tổ chức hành nghề đấu giá tài sản, đấu giá viên bị xử lý vi phạm hành chính; tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bị cơ quan có thẩm quyền xác định không thực hiện thông báo công khai việc đấu giá tài sản trên Cổng đấu giá tài sản quốc gia trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ thì tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có trách nhiệm cung cấp các thông tin này.
6. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản chịu trách nhiệm đối với thông tin, giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ tham gia lựa chọn của mình. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có thể gửi kèm theo bản đánh máy hoặc bản chụp các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ tham gia lựa chọn của mình. Đơn vị không được yêu cầu tổ chức hành nghề đấu giá tài sản nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.
© Bản quyền 2018 thuộc về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
Tháp BIDV, Số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
SĐT tiếp nhận: 19009247 (Cá nhân)/ 19009248 (Doanh nghiệp)/(+84-24) 22200588 - Fax: (+84-24) 22200399
SĐT Tổng đài TTCSKH: 02422200588 - 0933092625 - 0933189482 - 0842152355 - 0822808588 - 0764263180 - 0764860580 - 0947591080 - 0942551080 - 0393742966 - 0393830966 - 0393854966 - 0394330966 - 0396917966 - 0397921866 - 0398008966 - 0393708966 - 0393870966 - 0393884966 - 0398143966 - 0399377966 - 0865861966 - 0866437966 - 0866450966 - 0866710966 - 0369024966 - 0369542866 | 0369709866 - 0369743966 - 0365841966 - 0866617067 - 0385334968 - 0386442968 - 0387037968 - 0387200968 - 0387255968 - 0388840968 | SĐT gọi ra từ Chi nhánh BIDV: 0336258333 - 0336128333 - 0766069388 - 0766056388 - 0852198088 - 0822150068
Email: bidv247@bidv.com.vn
Swift code: BIDVVNVX
Trang chủ
Cá nhân
Cá nhân cao cấp
Tuyển dụng