Web Content Viewer
THÔNG BÁO
(V/v: Kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản)
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh – Tràng Tiền – Hà Nội (BIDV Tràng Tiền – Hà Nội) thông báo về kết quả lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản như sau:
1. Thông tin tài sản: Khoản nợ vay được ký kết giữa Bên vay là Công ty Cổ phần XNK Thương mại Dịch vụ Quốc Tế (Số ĐKKD: 0104588033 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp) với BIDV Tràng Tiền – Hà Nội theo các hợp đồng tín dụng.
2. Giá khởi điểm: Bằng giá trị ghi sổ của khoản nợ tại thời điểm đưa ra bán đấu giá. Giá trị tạm tính đến ngày 05/03/2026: 27.080.067.535 VND (Bằng chữ: Hai mươi bẩy tỷ, không trăm tám mươi triệu không trăm sáu mươi bẩy nghìn năm trăm ba mươi lăm đồng)
3. Tên, địa chỉ tổ chức đấu giá tài sản được lựa chọn: Công ty Đấu giá Hợp danh VNA. Địa chỉ: Số 50 LK3, Khu Đô Thị Đại Thanh, xã Đại Thanh, Tp Hà Nội. Tổng số điểm: 100 điểm.
4. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản không được đánh giá, chấm điểm kèm theo lý do (nếu có): Không.
5. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bị từ chối xem xét, đánh giá hồ sơ kèm theo lý do từ chối (nếu có): Không
6. Kết quả chấm điểm:
|
TT |
Nhóm tiêu chí đánh giá |
Mức điểm tối đa |
Bến Thành |
Sao Việt |
VNA |
Đấu giá Việt Nam |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tự đánh giá |
BIDV đánh giá |
Tự đánh giá |
BIDV đánh giá |
Tự đánh giá |
BIDV đánh giá |
Tự đánh giá |
BIDV đánh giá |
|||
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Điều kiện bắt buộc |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19.00 |
19.00 |
18.00 |
19.00 |
18.00 |
19.00 |
19.00 |
19.00 |
19.00 |
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10.00 |
10.00 |
10.00 |
10.00 |
10.00 |
10.00 |
10.00 |
10.00 |
10.00 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng; trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát/thiết bị ghi hình tại trụ sở khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát/thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
|
3 |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
|
4 |
Có trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
1.00 |
0.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả |
16.00 |
16.00 |
13.00 |
16.00 |
13.00 |
16.00 |
16.00 |
16.00 |
15.00 |
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4.00 |
4.00 |
3.00 |
4.00 |
3.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2.00 |
2.00 |
1.00 |
2.00 |
1.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả, chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4.00 |
4.00 |
2.00 |
4.00 |
2.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
3.00 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57.00 |
54.00 |
54.00 |
56.00 |
56.00 |
57.00 |
57.00 |
57.00 |
57.00 |
|
1 |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
2 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
|
|
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
|
3 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
|
|
Từ 50 cuộc trở lên |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
|
4 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên |
3.00 |
2.00 |
2.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
|
5 |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản |
7.00 |
6.00 |
6.00 |
6.00 |
6.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
|
|
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6.00 |
6.00 |
6.00 |
6.00 |
6.00 |
- |
- |
- |
- |
|
|
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7.00 |
- |
- |
- |
- |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
7.00 |
|
6 |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
4.00 |
3.00 |
3.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
|
|
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4.00 |
- |
- |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
|
7 |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc/Tổng giám đốc/Giám đốc chi nhánh phụ trách |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
|
|
Từ 10 năm trở lên |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
4.00 |
|
8 |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
|
|
Có từ 04 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
|
9 |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
|
|
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
8.00 |
8.00 |
7.00 |
8.00 |
8.00 |
8.00 |
8.00 |
8.00 |
8.00 |
|
1 |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
|
2 |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
3.00 |
|
3 |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh/thành phố nơi có tài sản đấu giá hoặc nơi người có tài sản đấu giá có trụ sở/chi nhánh |
2.00 |
2.00 |
1.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
|
|
Tổng cộng |
100.00 |
97.00 |
92.00 |
99.00 |
95.00 |
100.00 |
100.00 |
100.00 |
99.00 |
Trân trọng thông báo ./.
© Bản quyền 2018 thuộc về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
Tháp BIDV, Số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
SĐT tiếp nhận: 19009247 (Cá nhân)/ 19009248 (Doanh nghiệp)/(+84-24) 22200588 - Fax: (+84-24) 22200399
SĐT Tổng đài TTCSKH: 02422200588 - 0933092625 - 0933189482 - 0842152355 - 0822808588 - 0764263180 - 0764860580 - 0947591080 - 0942551080 - 0356208086 - 0357158986 - 0357208986 - 0375528986 - 0344651088 - 0345531088 - 0343603088 - 0345893088 - 0345963088 - 0346793088 - 0356633088 - 0357433088 - 0363393088 - 0366553088 - 0376006088 - 0347628088 - 0376308988 - 0357768988 - 0362568988 - 0347655088 | 0376028566 - 0336088766 - 0352648766 - 0357448766 - 0346738966 - 0349968966 - 0353128966 - 0353608966 - 0356748966 - 0363348966 | SĐT gọi ra từ Chi nhánh BIDV: 0336258333 - 0336128333 - 0766069388 - 0766056388 - 0852198088 - 0822150068
Email: bidv247@bidv.com.vn
Swift code: BIDVVNVX
Trang chủ
Cá nhân
Cá nhân cao cấp
Tuyển dụng