Web Content Viewer
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Huế (BIDV Huế) thông báo về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản như sau:
1. Thông tin về khoản nợ:
- Khoản nợ bán đấu giá: Toàn bộ giá trị khoản nợ (bao gồm gốc, lãi, phí và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến khoản nợ) của Công ty Cổ phần 1-5 tại BIDV Huế.
- Giá trị ghi sổ tạm tính ngày 15/9/2026 là 89.590.779.798 đồng.
|
TT |
Tên tài sản |
Mô tả chi tiết tài sản |
|---|---|---|
|
1 |
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BT 250625 do UBND thành phố Huế cấp ngày 02/07/2015 |
- Địa chỉ tài sản: tại 06 Lê Quang Đạo, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế; - Thông tin tài sản: + Đất: Thửa đất số: 174 (71 cũ); Tờ bản đồ số: 36; Diện tích đất: 272,01m2; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị; Thời hạn sử dụng: Lâu dài. + Công trình xây dựng: Nhà ở riêng lẻ; Diện tích xây dựng: 146,0m2; Diện tích sàn: 521,4m2; Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng; Cấp công trình: Cấp III. |
|
2
|
Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BC 297793 do UBND thành phố Huế cấp ngày 30/10/2010 và tài sản gắn liền với đất |
- Địa chỉ tài sản: tại 08 Lê Quang Đạo, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế; - Thông tin tài sản: + Đất: Thửa đất số: 72; Tờ bản đồ số: 36; Diện tích đất: 300,03m2; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị; Thời hạn sử dụng: Lâu dài + Tài sản gắn liền với đất: Nhà ở: Diện tích xây dựng: 126,0m2; Diện tích sàn: 423m2; Kết cấu: Khung cột chịu lực BTCT, tường gạch, sàn mái BTCT, nền lát gạch ceramic; Số tầng: 3. |
|
3 |
Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BT 168363 do UBND thành phố Huế cấp ngày 07/04/2014 và tài sản gắn liền với đất |
- Địa chỉ tài sản: 39 Lê Viết Lượng, Phường An Cựu, Thành phố Huế - Thông tin tài sản: Thửa đất số: 440; Tờ bản đồ số: 14; Diện tích đất: 163,3m2; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị; Thời hạn sử dụng: Lâu dài + Tài sản gắn liền với đất: Nhà xưởng, Diện tích xây dựng: 150,0m2; Kết cấu: Khung cột kèo thép, tường bao quây tôn, mái lợp tôn; Số tầng: 01. |
|
4 |
Công trình nhà máy sản xuất gạch Tuynel theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BS 115083 do Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cấp cho Công ty CP 1-5 ngày 07/07/2014 |
- Địa chỉ tài sản: Phường Phong Thái, Thành phố Huế - Thông tin tài sản: + Thửa đất có tài sản: Thửa đất số 170; Tờ bản đồ số 35; Diện tích: 85.771m2; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh; Thời hạn sử dụng: Đến hết ngày 08/08/2058; Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm. + Công trình xây dựng: nhà máy gạch Tuynel: Diện tích xây dựng: 12.486,2m2; Diện tích sàn hoặc công suất: 12.486,2m2; năm hoàn thành xây dựng: 2009; Cấp công trình: Cấp 4. |
|
5 |
Máy móc, thiết bị sản xuất gạch |
- Địa chỉ tài sản: Phường Phong Thái, Thành phố Huế - Thông tin tài sản: Dây chuyền máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất gạch được đặt tại nhà máy gạch Tuynel. |
|
6 |
Rừng trồng đã hình thành/tài sản là rừng trồng hình thành trong tương lai gắn liền với đất tại phường Phong Điền, Thành phố Huế |
- Địa chỉ tài sản: Phường Phong Điền, Thành phố Huế - Thông tin tài sản: Toàn bộ là rừng cây keo tràm đã hình thành/hình thành trong tương lai tại thửa đất số 375; tờ bản đồ số 4; diện tích đất: 4.697.874,5 m2; Hình thức sử dụng: sử dụng riêng; Mục đích sử dụng đất: Đất rừng sản xuất; Thời hạn sử dụng đất: Đến ngày 22/08/2058; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm. |
|
7 |
Rừng trồng đã hình thành/tài sản là rừng trồng hình thành trong tương lai gắn liền với đất tại phường Phong Thái, Thành phố Huế |
- Địa chỉ tài sản: Phường Phong Thái, Thành phố Huế - Thông tin tài sản: Toàn bộ là rừng cây keo tràm đã hình thành/hình thành trong tương lai tại thửa đất số 88; tờ bản đồ số 2; diện tích đất: 1.020.543 m2; Hình thức sử dụng: sử dụng riêng; Mục đích sử dụng đất: Đất rừng sản xuất; Thời hạn sử dụng đất: Đến ngày 22/08/2058; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm. |
|
8 |
Tài sản là hàng hóa tồn kho, khoản phải thu |
Các khoản công nợ chưa thu hồi, hàng hóa tồn kho của Công ty CP 1-5 |
|
9 |
Xe ôtô con LEXUS theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô số 010696 do Công an tỉnh TT Huế cấp lần đầu ngày 21/01/2016 |
Thông tin tài sản:
- Số chỗ ngồi: 8 |
|
10 |
Máy lu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 00930/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 05/02/2015 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: HAMM 4011D. Màu sơn: Vàng - Công suất động cơ: 98 Kw - Tải trọng: 13.200 Kg - Kích thước (dài x rộng x cao): 5,695m x 2,250m x 3,020m - Nơi sản xuất: Đức - Số khung: 808997 - Số động cơ: 75S 950001 |
|
11 |
Máy đào theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 00912/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 14/11/2014 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: KOMATSU PC200-8 - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 147HP - Tải trọng: 20.580 Kg - Kích thước (dài x rộng x cao): 9,495m x 2,8m x 2,04m. - Nước sản xuất: Thái Lan - Số khung: K87C63321 - Số động cơ: 6D107-26542641 |
|
12 |
Máy xúc đào theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 00907/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 04/9/2014 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: KOMATSU PC200-8. - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 148 HP - Dung tích gầu: 1 m3 - Tải trọng: 19,5 tấn - Năm sản xuất: 2011 - Nơi sản xuất: Thái Lan - Kích thước(dài x rộng x cao): 9,405m x 2,8m x 3,19m - Số khung: KMTPC180T87C67012 - Số động cơ: 6D107-26574251 |
|
13 |
Máy ủi theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 00906/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 04/9/2014 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: KOMATSU D41P-6. - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 105 HP - Tải trọng: 11,08 tấn - Năm sản xuất: 2000 - Nơi sản xuất: Brazil - Kích thước(dài x rộng x cao): 4,88m x 3,35m x 2,885m. - Số khung: D41P6-B21457 - Số máy: 30733863 |
|
14 |
Máy lu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01079/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 11/01/2016 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: WATNABE WP902B. - Màu sơn: Vàng - Công suất: 65.1 HP - Tải trọng: 8,8 tấn - Nơi sản xuất: Nhật Bản - Kích thước(dài x rộng x cao5,020m x 2,150m x 3,400m - Số khung: WP902-1079 - Số động cơ: DA120-582573 |
|
15 |
Máy rải vật liệu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01078/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 11/11/2016 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: MITSUBISHI. - Màu sơn: xanh - Công suất: 82 HP - Nơi sản xuất: Nhật Bản - Kích thước(dài x rộng x cao): 5,825m x 2,750m x 3,450m - Số khung: 8F08287 - Số máy: 4D31-371355 |
|
16 |
Máy lu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01080/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 11/11/2016 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: SAKAI TS 7409. - Màu sơn: Vàng - Công suất: 93.7 HP - Trọng lượng: 15.500 kg - Nơi sản xuất: Nhật Bản - Kích thước(dài x rộng x cao): 55,150m x 2,050m x 3,195m - Số khung: TS9-31914 - Số động cơ: DA120-559367 |
|
17 |
Máy rãi vật liệu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01081/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 11/01/2016 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: DEMAG DF115C. - Màu sơn: Vàng - Công suất: 139.5 HP - Trọng lượng: 16.900 kg - Nơi sản xuất: Đức - Kích thước(dài x rộng x cao): 6,400m x 2,850m x 2,610m3 - Số khung: 31607 - Số động cơ: 678363 |
|
18 |
Máy đào bánh xích theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01113/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 21/7/2017 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: KOMATSU PC200LC-8N1. - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 148 HP - Dung tích gầu: 0.8 m3 - Tải trọng: 20.9 tấn - Năm sản xuất: 2010 - Nơi sản xuất: Nhật Bản - Kích thước(dài x rộng x cao): 9,425m x 3,08m x 3,04m - Số khung: KMTPC197P02312414 - Số động cơ: 6D107-26516499 |
|
19 |
Máy ủi bánh xích theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01083/XMCD do Sở GTVT Thừa Thiên Huế cấp ngày 21/11/2016 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: KOMATSU D41P-6. - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 105 HP - Dung tích gầu: 0.8 m3 - Tải trọng: 11.08 tấn - Tổng trọng lượng: 20.950 kg - Số khung: KMTODO17V51B40332 - Số động cơ: 30783232 |
|
20 |
Máy lu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 00918/XMCD do Sở Giao thông Vận tải TT Huế cấp ngày 14/11/2014 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: XCMGYZ14JC - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 90 HP - Dung tích gầu: 0.8 m3 - Tải trọng: 14.000 tấn - Kích thước (dài x rộng x cao): 5455mm x 2370mm x 3160mm - Số khung: 3140070192 - Số động cơ: A107001765 |
2. Thời hạn nộp hồ sơ:
Thời hạn nộp hồ sơ trực tiếp là 03 ngày kể từ ngày thông báo (hồ sơ nộp theo đường bưu điện được tính theo dấu bưu điện, với điều kiện BIDV – Huế phải nhận được trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thông báo).
3. Địa điểm nộp hồ sơ:
- Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Huế
- Địa chỉ: 41 Hùng Vương, phường Thuận Hóa, thành phố Huế.
- Đầu mối liên hệ: Bà Bùi Lê Bội Uyên- PTP.Phòng KHDN2
(Email: uyenblb@bidv.com.vn; SĐT: 0898 17 8898).
4. Tiêu chí lựa chọn:
- Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố.
- Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá.
- Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả.
- Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.
- Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá.
- Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với BIDV và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó.
- Tổ chức hành nghề đấu giá có Trang thông tin điện tử đấu giá trực tuyến đảm bảo các yêu cầu sau:
+ Đã kết nối với hệ thống xác thực điện tử, đăng nhập bằng tài khoản VNeID (SSO) (chứng minh bằng bản sao Biên bản xác nhận).
+ Được cơ quan có thẩm quyền của Bộ Công an kiểm tra, đánh giá đáp ứng các yêu cầu bảo đảm an ninh, an toàn thông tin cấp độ 3 trở lên (chứng minh bằng bản sao kiểm tra, đánh giá).
5. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
- Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp.
- Bản mô tả năng lực, kinh nghiệm.
- Thư chào giá, Hồ sơ liên quan theo Mục 4 Thông báo này, cam kết khác của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (nếu có).
* Lưu ý:
- Hồ sơ đăng ký mặc nhiên hết hiệu lực trong trường hợp tổ chức hành nghề đấu giá tài sản không được hành nghề đấu giá tài sản theo quy định của pháp luật.
- BIDV Huế sẽ có văn bản thông báo kết quả cho tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn, những đơn vị không được thông báo kết quả được hiểu là không được lựa chọn, BIDV Huế không hoàn trả hồ sơ với những đơn vị không được lựa chọn.
© Bản quyền 2018 thuộc về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
Tháp BIDV, Số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
SĐT tiếp nhận: 19009247 (Cá nhân)/ 19009248 (Doanh nghiệp)/(+84-24) 22200588 - Fax: (+84-24) 22200399
SĐT Tổng đài TTCSKH: 02422200588 - 0385290066 - 0385190066 - 0981910333 - 0866200333 - 0981915333 - 0981951333 | SĐT gọi ra từ Chi nhánh BIDV: 0336258333 - 0336128333 - 0766069388 - 0766056388 - 0852198088 - 0822150068 | SĐT xác minh giao dịch thẻ, giao dịch chuyển tiền: 02422200520 - 0981358335 - 0862136388 - 0862159399
Email: bidv247@bidv.com.vn
Swift code: BIDVVNVX
Trang chủ
Cá nhân
Cá nhân cao cấp
Tuyển dụng