Web Content Viewer
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ
Công ty Đấu giá hợp danh VNA; Địa chỉ: Số 122 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, tổ chức đấu giá:
- Tài sản đấu giá:
Khoản nợ bán đấu giá: Toàn bộ giá trị khoản nợ (bao gồm gốc, lãi, phí và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến khoản nợ) của Công ty Cổ phần 1-5 tại BIDV Huế.
(Tổng dư nợ của Khoản Nợ tính đến ngày 19/10/2026 là: 90.181.638.177 đồng, trong đó dư nợ gốc là: 73.990.280.585 đồng, dư nợ lãi (bao gồm lãi do chậm trả gốc, lãi) là 16.191.357.592 đồng).
- Tài sản bảo đảm cho khoản nợ gồm:
|
TT |
Tên tài sản |
Mô tả chi tiết tài sản |
|
1 |
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BT 250625 do UBND thành phố Huế cấp ngày 02/07/2015 |
- Địa chỉ tài sản: tại 06 Lê Quang Đạo, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế; - Thông tin tài sản: + Đất: Thửa đất số: 174 (71 cũ); Tờ bản đồ số: 36; Diện tích đất: 272,01m²; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị; Thời hạn sử dụng: Lâu dài. + Công trình xây dựng: Nhà ở riêng lẻ; Diện tích xây dựng: 146,0m²; Diện tích sàn: 521,4m²; Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng; Cấp công trình: Cấp III. |
|
2 |
Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BC 297793 do UBND thành phố Huế cấp ngày 30/10/2010 và tài sản gắn liền với đất |
- Địa chỉ tài sản: tại 08 Lê Quang Đạo, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế; - Thông tin tài sản: + Đất: Thửa đất số: 72; Tờ bản đồ số: 36; Diện tích đất: 300,03m²; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị; Thời hạn sử dụng: Lâu dài + Tài sản gắn liền với đất: Nhà ở: Diện tích xây dựng: 126,0m²; Diện tích sàn: 423m²; Kết cấu: Khung cột chịu lực BTCT, tường gạch, sàn mái BTCT, nền lát gạch ceramic; Số tầng: 3. |
|
3 |
Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BT 168363 do UBND thành phố Huế cấp ngày 07/04/2014 và tài sản gắn liền với đất |
- Địa chỉ tài sản: 39 Lê Viết Lượng, Phường An Cựu, Thành phố Huế - Thông tin tài sản: Thửa đất số: 440; Tờ bản đồ số: 14; Diện tích đất: 163,3m²; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị; Thời hạn sử dụng: Lâu dài + Tài sản gắn liền với đất: Nhà xưởng, Diện tích xây dựng: 150,0m²; Kết cấu: Khung cột kèo thép, tường bao quây tôn, mái lợp tôn; Số tầng: 01. |
|
4 |
Công trình nhà máy sản xuất gạch Tuynel theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BS 115083 do Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cấp cho Công ty CP 1-5 ngày 07/07/2014 |
- Địa chỉ tài sản: Phường Phong Thái, Thành phố Huế -Thông tin tài sản: + Thửa đất có tài sản: Thửa đất số 170; Tờ bản đồ số 35; Diện tích: 85.771m2; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh; Thời hạn sử dụng: Đến hết ngày 08/08/2058; Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm. + Công trình xây dựng: nhà máy gạch Tuynel: Diện tích xây dựng: 12.486,2m2; Diện tích sàn hoặc công suất: 12.486,2m2; năm hoàn thành xây dựng: 2009; Cấp công trình: Cấp 4. |
|
5 |
Máy móc, thiết bị sản xuất gạch |
- Địa chỉ tài sản: Phường Phong Thái, Thành phố Huế - Thông tin tài sản: Dây chuyền máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất gạch được đặt tại nhà máy gạch Tuynel. |
|
6 |
Rừng trồng đã hình thành/tài sản là rừng trồng hình thành trong tương lai gắn liền với đất tại phường Phong Điền, Thành phố Huế |
- Địa chỉ tài sản: Phường Phong Điền, Thành phố Huế - Thông tin tài sản: Toàn bộ là rừng cây keo tràm đã hình thành/hình thành trong tương lai tại thửa đất số 375; tờ bản đồ số 4; diện tích đất: 4.697.874,5 m2; Hình thức sử dụng: sử dụng riêng; Mục đích sử dụng đất: Đất rừng sản xuất; Thời hạn sử dụng đất: Đến ngày 22/08/2058; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm. |
|
7 |
Rừng trồng đã hình thành/tài sản là rừng trồng hình thành trong tương lai gắn liền với đất tại phường Phong Thái, Thành phố Huế |
- Địa chỉ tài sản: Phường Phong Thái, Thành phố Huế - Thông tin tài sản: Toàn bộ là rừng cây keo tràm đã hình thành/hình thành trong tương lai tại thửa đất số 88; tờ bản đồ số 2; diện tích đất: 1.020.543 m2; Hình thức sử dụng: sử dụng riêng; Mục đích sử dụng đất: Đất rừng sản xuất; Thời hạn sử dụng đất: Đến ngày 22/08/2058; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm. |
|
8 |
Tài sản là hàng hóa tồn kho, khoản phải thu |
Các khoản công nợ chưa thu hồi, hàng hóa tồn kho của Công ty CP 1-5 |
|
9 |
Xe ôtô con LEXUS theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô số 010696 do Công an tỉnh TT Huế cấp lần đầu ngày 21/01/2016 |
Thông tin tài sản: - Hiệu: LEXUS - Số loại: LX570 - Năm sản xuất: 2015 - Nước sản xuất: Nhật Bản - Số máy: 3UR 3244937 - Số khung: JTJHY7AX0F4183625 - Hộp số: Số tự động - Màu sơn: Đen - Số chỗ ngồi: 8 |
|
10 |
Máy lu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 00930/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 05/02/2015 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: HAMM 4011D. Màu sơn: Vàng - Công suất động cơ: 98 Kw - Tải trọng: 13.200 Kg - Kích thước (dài x rộng x cao): 5,695m x 2,250m x 3,020m - Nơi sản xuất: Đức - Số khung: 808997 - Số động cơ: 75S 950001 |
|
11 |
Máy đào theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 00912/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 14/11/2014 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: KOMATSU PC200-8 - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 147HP - Tải trọng: 20.580 Kg - Kích thước (dài x rộng x cao): 9,495m x 2,8m x 2,04m. - Nước sản xuất: Thái Lan - Số khung: K87C63321 - Số động cơ: 6D107-26542641 |
|
12 |
Máy xúc đào theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 00907/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 04/9/2014 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: KOMATSU PC200-8. - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 148 HP - Dung tích gầu: 1 m3 - Tải trọng: 19,5 tấn - Năm sản xuất: 2011 - Nơi sản xuất: Thái Lan - Kích thước(dài x rộng x cao): 9,405m x 2,8m x 3,19m - Số khung: KMTPC18OT87C67012 - Số động cơ: 6D107-26574251 |
|
13 |
Máy ủi theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 00906/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 04/9/2014 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: KOMATSU D41P-6. - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 105 HP - Tải trọng: 11,08 tấn - Năm sản xuất: 2000 - Nơi sản xuất: Brazil - Kích thước(dài x rộng x cao): 4,88m x 3,35m x 2,885m. - Số khung: D41P6-B21457 - Số máy: 30733863 |
|
14 |
Máy lu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01079/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 11/01/2016 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: WATNABE WP902B. - Màu sơn: Vàng - Công suất: 65.1 HP - Tải trọng: 8,8 tấn - Nơi sản xuất: Nhật Bản - Kích thước(dài x rộng x cao): 5,020m x 2,150m x 3,400m - Số khung: WP902-1079 - Số động cơ: DA120-582573 |
|
15 |
Máy rải vật liệu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01078/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 11/11/2016 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: MITSUBISHI. - Màu sơn: xanh - Công suất: 82 HP - Nơi sản xuất: Nhật Bản - Kích thước(dài x rộng x cao): 5,825m x 2,750m x 3,450m - Số khung: 8F08287 - Số máy: 4D31-371355 |
|
16 |
Máy lu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01080/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 11/11/2016 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: SAKAI TS 7409. - Màu sơn: Vàng - Công suất: 93.7 HP - Trọng lượng: 15.500 kg - Nơi sản xuất: Nhật Bản - Kích thước(dài x rộng x cao): 5,150m x 2,050m x 3,195m - Số khung: TS9-31914 - Số động cơ: DA120-559367 |
|
17 |
Máy rải vật liệu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01081/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 11/01/2016 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: DEMAG DF115C. - Màu sơn: Vàng - Công suất: 139.5 HP - Trọng lượng: 16.900 kg - Nơi sản xuất: Đức - Kích thước(dài x rộng x cao): 6,400m x 2,850m x 2,610m3 - Số khung: 31607 - Số động cơ: 678363 |
|
18 |
Máy đào bánh xích theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01113/XMCD do Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 21/7/2017 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: KOMATSU PC200LC-8N1. - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 148 HP - Dung tích gầu: 0.8 m3 - Tải trọng: 20.9 tấn - Năm sản xuất: 2010 - Nơi sản xuất: Nhật Bản - Kích thước(dài x rộng x cao): 9,425m x 3,08m x 3,04m - Số khung: KMTPC197P02312414 - Số động cơ: 6D107-26516499 |
|
19 |
Máy ủi bánh xích theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 01083/XMCD do Sở GTVT Thừa Thiên Huế cấp ngày 21/11/2016 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: KOMATSU D41P-6. - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 105 HP - Dung tích gầu: 0.8 m3 - Tải trọng: 11.08 tấn - Tổng trọng lượng: 20.950 kg - Số khung: KMT0D017V51B40332 - Số động cơ: 30783232 |
|
20 |
Máy lu theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng số 00918/XMCD do Sở Giao thông Vận tải TT Huế cấp ngày 14/11/2014 |
Thông tin tài sản: - Nhãn hiệu: XCMGYZ14JC - Màu sơn: Vàng - Động cơ: Kiểu diesel - Công suất: 90 HP - Dung tích gầu: 0.8 m3 - Tải trọng: 14.000 tấn - Kích thước (dài x rộng x cao): 5455mm x 2370mm x 3160mm - Số khung: 3140070192 - Số động cơ: A107001765 |
Lưu ý: Khoản Nợ được bán theo nguyên trạng về dư nợ, tài sản bảo đảm, Hồ Sơ Khoản Nợ, tình trạng tranh chấp, chất lượng Khoản Nợ,… và mọi vấn đề, yếu tố khác có liên quan đến Khoản Nợ tại thời điểm được đưa ra đấu giá; chỉ chuyển giao, kế thừa các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng mua bán khoản nợ mà không làm thay đổi hiện trạng quyền sở hữu tài sản.
2. Giá khởi điểm: 81.163.474.359 đồng.
Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản, phí đăng ký và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua Khoản Nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán Khoản Nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT
3. Tiền đặt trước: 8.116.000.000 đồng.
4. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá: 1.000.000 đồng/hồ sơ.
5. Người có tài sản đấu giá: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - chi nhánh Huế; Địa chỉ: Số 41 đường Hùng Vương, phường Thuận Hóa, thành phố Huế.
6. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Từ 08h00’ ngày 30/10/2026 đến 17h00’ ngày 06/11/2026 (trừ thứ bảy, chủ nhật) tại:
- Trụ sở của Công ty đấu giá hợp danh VNA; Địa chỉ: Số 122 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;
- Trụ sở Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - chi nhánh Huế; Địa chỉ: Số 41 đường Hùng Vương, phường Thuận Hóa, thành phố Huế.
7. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ 08h00’ ngày 02/11/2026 đến 17h00’ ngày 04/11/2026 tại:
- Trụ sở của Công ty đấu giá hợp danh VNA; Địa chỉ: Số 122 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;
- Trụ sở Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - chi nhánh Huế; Địa chỉ: Số 41 đường Hùng Vương, phường Thuận Hóa, thành phố Huế.
Khi đi xem tài sản, khách hàng cung cấp cho đơn vị có tài sản giấy giới thiệu của Công ty Đấu giá hợp danh VNA. Các khách hàng không xem hồ sơ tài sản đấu giá được coi là chấp nhận hiện trạng tài sản, không có quyền khiếu nại, khiếu kiện về tài sản.
8. Nộp tiền đặt trước: Khách hàng nộp tiền đặt trước bằng hình thức nộp tiền vào tài khoản của Công ty từ 08h00’ ngày 30/10/2026 đến 17h00’ ngày 06/11/2026.
Lưu ý: Tính đến thời điểm 17h00’ ngày 06/11/2026, tiền đặt trước của khách hàng nộp phải báo có về tài khoản của Công ty Đấu giá Hợp danh VNA.
9. Phương thức nộp tiền đặt trước:
- Khách hàng nộp tiền vào tài khoản của Công ty, chi tiết như sau:
Tên người nhận: Công ty Đấu giá hợp danh VNA.
Tài khoản: 8688222222
Tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Tây Hồ.
- Nội dung nộp: [Tên khách hàng] nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá theo Quy chế số 1397.3.
10. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Khách hàng mua hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá, nộp tiền đặt trước theo đúng thời gian, địa điểm nêu trên và có đủ điều kiện theo Quy chế đấu giá.
11. Hình thức và phương thức đấu giá: Bỏ phiếu trực tiếp tại phiên đấu giá theo phương thức trả giá lên.
12. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá:
- Thời gian: Vào lúc 10 giờ 00 phút ngày 11/11/2026.
- Địa điểm: Trụ sở Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - chi nhánh Huế; Địa chỉ: Số 41 đường Hùng Vương, phường Thuận Hóa, thành phố Huế.
13. Bước giá: 100.000.000 đồng.
14. Phiếu trả giá hợp lệ:
- Có đóng dấu treo của Công ty;
- Không bị rách rời, không tẩy xóa, điền đúng và đầy đủ thông tin, ký ghi rõ họ tên của người tham gia đấu giá;
- Tại vòng thứ nhất: Giá trả tối thiểu bằng giá khởi điểm; Từ vòng thứ hai trở đi: Giá trả tối thiểu phải cộng thêm 01 bước giá;
- Giá trả bằng chữ đúng theo quy định.
15. Phiếu trả giá không hợp lệ:
- Không đóng dấu treo của Công ty;
- Bị rách rời, chắp vá, tẩy xóa, không điền đúng và đầy đủ thông tin, không có chữ ký của người tham gia đấu giá;
- Trả giá thấp hơn giá khởi điểm, từ vòng 02 (hai) trở đi giá trả của người tham gia đấu giá bằng giá khởi điểm của vòng đó;
- Giá trả bằng chữ không đúng theo quy định giá trả.
16. Giá trả trong phiếu trả giá: Số tiền ghi bằng chữ phải trùng với số tiền ghi bằng số. Trong trường hợp số tiền ghi bằng chữ không trùng với số tiền ghi bằng số thì lấy giá trị số tiền ghi bằng chữ.
Thời gian làm việc trong giờ hành chính. Liên hệ ĐT: 024.85856595/1900.355.589.
© Bản quyền 2018 thuộc về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
Tháp BIDV, Số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
SĐT tiếp nhận: 19009247 (Cá nhân)/ 19009248 (Doanh nghiệp)/(+84-24) 22200588 - Fax: (+84-24) 22200399
SĐT Tổng đài TTCSKH: 02422200588 - 0385290066 - 0385190066 - 0981910333 - 0866200333 - 0981915333 - 0981951333 | SĐT xác minh giao dịch thẻ, giao dịch chuyển tiền: 02422200520 - 0981358335 - 0862136388 - 0862159399
Email: bidv247@bidv.com.vn
Swift code: BIDVVNVX
Trang chủ
Cá nhân
Cá nhân cao cấp
Tuyển dụng