|
1 |
Nhập khẩu |
|
|
1.1 |
Thư tín dụng |
|
|
1.1.1 |
Phát hành thư
tín dụng |
0,36%
năm trên trị giá thư tín dụng kể từ ngày phát
hành đến ngày hết hạn
Tối đa 300 US$
Tối thiểu 10 US$ |
|
1.1.2 |
Sửa đổi thư
tín dụng |
|
|
1.1.2.1 |
Sửa đổi tăng
tiền |
0,36% năm trên
trị giá số tiền tăng kể từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn
hiệu lực
Tối đa 300 US$
Tối thiểu 10
US$ |
|
1.1.2.2 |
Sửa đổi gia
hạn ngày hiệu lực |
0,36% năm trên
trị giá thư tín dụng kể từ ngày hiệu lực cũ đến ngày hiệu
lực mới.
Tối đa 300 US$
Tối thiểu 10
US$ |
|
1.1.2.3 |
Sửa đổi khác |
10 US$ |
|
1.1.3 |
Huỷ thư tín
dụng |
10 US$ |
|
1.2 |
Thanh toán
bộ
chứng từ đòi tiền theo thư tín dụng trả ngay |
0,2% trên trị
giá bộ chứng từ
Tối đa 200 US$
Tối thiểu 5
US$ |
|
1.3 |
Thanh toán
bộ
chứng từ đòi tiền theo thư tín dụng trả chậm |
|
|
1.3.1 |
Chấp nhận hối
phiếu trả chậm dưới 1 năm |
0,96% năm trên
trị giá hối phiếu từ ngày chấp nhận đến ngày đến hạn.
Tối thiểu 20
US$ |
|
1.3.2 |
Sửa đổi hối
phiếu đã chấp nhận |
10 US$ |
|
1.3.3 |
Thanh toán hối
phiếu đến hạn |
0.2% trên trị
giá hối phiếu
Tối đa 200 US$
Tối thiểu 5
US$ |
|
1.4 |
Bảo lãnh nhận
hàng |
|
|
1.4.1 |
Phát hành
Bảo
lãnh nhận hàng theo thư tín dụng |
30 US$ |
|
1.4.2 |
Phát hành
Bảo
lãnh nhận hàng không theo thư tín dụng |
50 US$ |
|
1.4.3 |
Sửa đổi
Bảo
lãnh nhận hàng |
10 US$ |
|
1.5 |
Ký hậu vận đơn |
|
|
1.5.1 |
Ký hậu |
|
|
1.5.1.1 |
Ký hậu vận đơn
theo thư tín dụng |
Miễn phí |
|
1.5.1.2 |
Ký hậu vận đơn
không theo thư tín dụng |
15 US$ |
|
1.5.2 |
Sửa đổi |
10 US$ |
|
1.6 |
Nhờ thu |
|
|
1.4.1 |
Thông
Báo nhờ
thu |
5 US$ |
|
1.4.2 |
Thanh toán nhờ
thu |
0.2% trên trị
giá bộ chứng từ
Tối đa 200 US$
Tối thiểu 5
US$ |
|
1.4.3 |
Huỷ nhờ thu |
5 US$ |