BIDV-DIRECTBANKING

GIÁ CHỨNG KHOÁN 

SẢN PHẨM DỊCH VỤ

Khách hàng doanh nghiệp

  Dịch vụ tài khoản

  Gửi một nơi, rút nhiều nơi

  Trả lương tự động, hoa hồng đại lý, chi hộ khác

  Thu tiền đại lý

  Dịch vụ quản lý vốn

  Thanh toán định kỳ theo yêu cầu

  Thanh toán hóa đơn

  Chuyển tiền trong nước

  Thanh toán xuất nhập khẩu

  Tín dụng doanh nghiệp

  Bảo lãnh

  Các dịch vụ khác

Khách hàng cá nhân

  Sản phẩm tín dụng

  Sản phẩm Huy động vốn

  Sản phẩm chuyển tiền

  Sản phẩm mua bán Ngoại tệ

  Sản phẩm Ngân hàng điện tử

  Sản phẩm chứng khoán

  Sản phẩm bảo hiểm

  Dịch vụ ngân quỹ

Khách hàng tổ chức tín dụng

  Giới thiệu chung

  Dự án tài chính nông thôn I

  Dự án tài chính nông thôn II

  Dự án tài chính nông thôn III

Kinh doanh tiền tệ

  Mua bán ngoại tệ

  Quản lý tài sản và phái sinh tài chính

  Giao dịch hàng hoá tương lai

  Kinh doanh trái phiếu

  Bảo lãnh phát hành trái phiếu doanh nghiệp

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC

BIỂU PHÍ

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Tên NT Giá mua Giá bán

USD

19 080.00

19 100.00

EUR

26 022.00

26 315.00

GBP

28 636.00

29 006.00

HKD

2 444.00

2 488.00

CHF

17 781.00

18 032.00

JPY

209.69

212.36

THB

562.22

607.05

AUD

17 382.00

17 656.00

CAD

18 562.00

18 816.00

SGD

13 597.00

13 811.00

SEK

2 658.00

2 718.00

DKK

3 479.00

3 557.00

NOK

3 226.00

3 299.00

 

LÃI SUẤT (Địa bàn Hà Nội)

Lãi suất tiết kiệm USD

KKH

0.10%/năm

3 tháng

2.90%/năm

6 tháng

3.20%/năm

9 tháng

3.40%/năm

12 tháng

3.70%/năm

18 tháng

3.70%/năm

24 tháng

4.00%/năm

36 tháng

4.00%/năm

Lãi suất tiết kiệm VND

KKH

2.40%/năm

3 tháng

10.00%/năm

6 tháng

10.10%/năm

9 tháng

10.20%/năm

12 tháng

10.30%/năm

18 tháng

10.40%/năm

24 tháng

10.40%/năm

36 tháng

10.40%/năm

VĂN BẢN - TÀI LIỆU

  Bản công bố thông tin phát hành trái phiếu BIDV đợt 1 năm 2007

  Thông tin phát hành trái phiếu Vinaconex 2007

  Hướng dẫn thực hiện đánh giá và giám sát tác động môi trương của Dự án TCNT II

  dfsdf

  test

  bản cáo bạch

  Trái phiếu tăng vốn dài hạn BIDV đợt II/2006

  Top 200 doanh nghiệp Việt Nam

  Thông tin Đầu tư - Phát triển

  Tài liệu khác

  Dự án Tài chính Nông thôn

TUYỂN DỤNG

THĂM DÒ Ý KIẾN

Ban thay the nao ve website cua chung toi

  Tốt.
  Trung bình.
  Kém.

 

SẢN PHẨM DỊCH VỤ

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
:
Tín dụng doanh nghiệp

Sử dụng vốn vay tại BIDV quý vị sẽ nhận được các tiện ích sau:

- Tất cả các doanh nghiệp có nhu cầu đều có thể tiếp cận với nguồn tín dụng này với nhiều hình thức vay vốn để lựa chọn, chi phí vốn hợp lý, thủ tục vay vốn nhanh chóng thuận tiện, được tư vấn, hướng dẫn nhiệt tình, chu đáo và chuyên nghiệp mà không cần trả thêm bất cứ một khoản chi phí nào.

- Quý khách hàng có thể dễ dàng vay vốn để đầu tư mua sắm, xây dựng các TSCĐ mới; đầu tư sửa chữa, hoán đổi, nâng cấp các TSCĐ hiện có; thực hiện các hình thức thanh toán trong nước và quốc tế liên quan đến các hoạt động trên và các nhu cầu cần thiết khác.

- Quý khách hàng có thể dễ dàng vay vốn để bổ xung vốn lưu động nhằm phục vụ cho các hoạt động: mua hàng hoá, nguyên vật liệu, phụ liệu, nhiên liệu, linh kiện…; thanh toán các khoản chi phí như tiền thuế, tiền điện, tiền lương nhân công…; thực hiện các hình thức thanh toán trong nước và quốc tế liên quan đến các hoạt động trên…


1. Đối tượng cho vay:
- Các pháp nhân Việt Nam là: Doanh nghiệp nhà nước, hợp tác xã, công ty TNHH, công ty cổ phần, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty hợp doanh, các tổ chức khác có đủ điều kiện theo qui định pháp luật.
- Các pháp nhân nước ngoài.
BIDV cho vay đối với các nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển và đời sống trừ những nhu cầu vốn sau:

  • Để mua sắm các tài sản và các chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán chuyển nhượng, chuyển đổi.

  • Để thanh toán các chi phí cho việc thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm.

  • Để đáp ứng các nhu cầu tài chính của các giao dịch mà pháp luật cấm.

2. Các điều kiện vay vốn:

  • Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của Pháp luật.

  • Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp

  • Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ (gốc và lãi) cho Ngân hàng trong thời hạn cam kết.

  • Có dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả thi, có hiệu quả hoặc có dự án đầu tư, phương án phục vụ đời sống khả thi kèm theo phương án trả nợ khả thi phù hợp với quy định của pháp luật.

  • Thực hiện đảm bảo tiền vay theo đúng quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và của BIDV.

  • BIDV có thể yêu cầu khách hàng phải có mức vốn nhất định để tham gia vào phương án/dự án xin vay vốn của mình.

3. Hình thức gửi, rút tiền:

Quý khách hàng có thể lựa chọn hình thức vay vốn phù hợp nhất cho mình:

  • Cho vay ngắn hạn theo món: Mỗi lần vay vốn, khách hàng và BIDV thực hiện thủ tục vay vốn cần thiết và ký kết hợp đồng tín dụng.

  • Vay theo hạn mức tín dụng dự phòng: BIDV cam kết đảm bảo sẵn sàng cho khách hàng vay vốn trong phạm vi hạn mức tín dụng nhất định. BIDV và khách hàng thoả thuận thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng dự phòng, mức phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng.

  • Cho vay ngắn hạn theo hạn mức: BIDV và khách hàng xác định và thoả thuận một hạn mức tín dụng duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.

  • Cho vay theo dự án đầu tư: BIDV là ngân hàng chủ lực phục vụ đầu tư phát triển, chúng tôi có uy tín và kinh nghiệm trong thẩm định các dự án đầu tư. BIDV sẵn sàng hỗ trợ về vốn và tư vấn miễn phí cho các Quý khách hàng trong đầu tư các dự án trung và dài hạn.

  • Cho vay hợp vốn: Bên cạnh việc trực tiếp cấp tín dụng cho khách hàng, BIDV còn kết hợp với các tổ chức Tài chính khác để đáp ứng các nhu cầu vốn của Quý khách hàng.

  • Cho vay theo hạn mức thấu chi: BIDV cung cấp cho khách hàng một hạn mức thấu chi, qua đó khách hàng có thể chi vượt số tiền có trên tài khoản của khách hàng tại BIDV trong một khoảng thời gian nhất định.

  • Các phương thức cho vay khác: BIDV cho khách hàng vay vốn thao các hình thức khác mà pháp luật không cấm.

4. Lãi suất và thời hạn cho vay:

  • Thời hạn cho vay tuỳ thuộc vào nhu cầu khách hàng và kết quả thẩm định của CBTD.

  • Lãi suất cho vay được xác đinh dựa trên biểu lãi suất cho vay của BIDV. Tuỳ từng trường hợp cụ thể, lãi suất sẽ được xác định trên cơ sở thoả thuận giữa Ngân hàng và khách hàng.

5.  Tài sản đảm bảo khoản vay:

Quý khách hàng có thể sử dụng chính tài sản hình thành từ vốn vay để cầm cố, thế chấp. Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ 3 cũng được coi như tài sản đảm bảo.

Các tài sản đảm bảo khác:

  • Bất động sản (nhà, đất…)

  • Động sản (hàng hoá, máy móc thiết bị, phương tiện vận tải…)

  • Giấy tờ có giá khác.

6. Hồ sơ vay vốn:
6.1. Hồ sơ pháp lý:

Các tài liệu chứng minh năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự của khách hàng, bao gồm bản sao có công chứng các giấy tờ sau: ( Bản sao công chứng nhà nước)

  • Quyết định thành lập (nếu có);

  • Giấy đăng ký kinh doanh;

  • Giấy phép hành nghề (nếu có);

  • Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp (nếu có);

  • Điều lệ hoạt động (nếu có);

  • Quyết định bổ nhiệm người điều hành, kế toán trưởng;

  • Giấy chứng nhận phần góp vốn của từng thành viên (đối với khách hàng hoạt động theo luật DN).

  • Giấy phép đầu tư và Hợp đồng liên doanh (đối với doanh nghiệp liên doanh) hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh.

  • Biên bản họp của Hội đồng quản trị (đối với công ty cổ phần, công ty liên doanh…) hoặc văn bản uỷ quyền của các thành viên góp vốn (đối với Công ty TNHH, Công ty hợp danh …) về việc uỷ quyền người đại diện hợp pháp thực hiện các quan hệ giao dịch với BIDV: vay nợ, cầm cố, thế chấp… (nội dung uỷ quyền phải ghi rõ ràng, cụ thể).

  • Có vốn điều lệ theo qui định.

  • • CMND của người đại diện vay vốn.

  • Đăng ký mã số thuế

  • Các văn bản khác theo quy định của pháp luật (nếu có)

6.1.  Hồ sơ khoản vay:

Hồ sơ , Phương án, dự án vay vốn, trong đó nêu rõ:

  • Đơn đề nghị vay vốn.

  • Mục đích sử dụng vốn vay;

  • Giải trình hiệu quả của phương án sản xuất kinh doanh hoặc dự án;

  • Kế hoạch trả nợ gốc, lãi (nêu rõ nguồn trả nợ, thời gian hoặc kỳ hạn trả nợ);

Các tài liệu phản ánh tình hình kinh doanh và khả năng tài chính đến trước thời điểm xin vay vốn của khách hàng và của người bảo lãnh (nếu có), cụ thể:

  • Các báo cáo về hoạt động sản xuất kinh doanh;

  • Báo cáo tài chính (03 năm gần nhất và báo cáo nhanh trong thời gian từ đầu năm tài chính đến thời điểm vay vốn);

  • Các thuyết minh báo cáo tài chính về tình hình vay nợ, tồn kho, phải thu, phải trả, tăng giảm tài sản cố định;

  • Các tài liệu khác (nếu có) liên quan đến tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh.

Hồ sơ tài sản đảm bảo khoản vay:

Tài sản bảo đảm có thể là tài sản hiện có như nhà đất, máy móc thiết bị (trường hợp vay vốn để mở rộng hoạt động hiện tại) và hoặc tài sản hình thành từ vốn vay.

Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ 3 có thể được coi như là tài sản đảm bảo.
Hồ sơ tài sản đảm bảo khoản vay là những giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu tài sản mà khách hàng dự định dùng để cầm cố, thế chấp tại BIDV. Các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản bao gồm:

  • Đối với bất động sản: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

  • Đối với động sản: Giấy đăng ký tài sản (như Đăng ký xe ô tô), Hoá đơn tài chính, Tờ khai hải quan hàng hoá, Hợp đồng mua bán hàng hoá, Giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản của cơ quan chủ quản/ cơ quan có thẩm quyền (nếu có áp dụng), hoặc các giấy phép liên quan đến tính chất đặc biệt của tài sản.

  • Các quyền bao gồm: quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đòi nợ, quyền được nhận bảo hiểm, các quyền tài sản khác phát sinh từ hợp đồng hoặc từ các văn bản pháp lý khác; quyền đối với phần vốn góp trong doanh nghiệp, quyền khai thác tài nguyên; các quyền và quyền lợi phát sinh trong tương lai (nếu có).

  • Các giấy tờ khác: giấy chứng nhận bảo hiểm tài sản (nếu tài sản phải bảo hiểm theo quy định của pháp luật); giấy phép xây dựng (nhà, xưởng) các giấy phép sử dụng đặc biệt của cơ quan chủ quản đối với loại tài sản cầm cố thế chấp.

 
Lượt truy cập:

     
   

Trụ sở chính: Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
ĐT: (+84-4)-22205544; (+84-4)-22200484 - Fax: (+84-4)-22200399 - Email: bidv@hn.vnn.vn
Website: www.bidv.com.vn
© 2005 - Bản quyền thuộc về Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Thiết kế bởi

   
Sơ đồ website   | Lượt truy cập: