Một số thay đổi khi sử dụng dịch vụ Thẻ ATM của BIDV
( 07/03/2008 )
Nhằm mục tiêu đẩy mạnh phát triển sản phẩm dịch vụ thẻ, đảm bảo hoạt động an toàn của hệ thống, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam thường xuyên cải tiến nâng cấp chất lượng dịch vụ cũng như tăng cường hoạt động kết nối thanh toán. Từ ngày 4/3/2008, BIDV sẽ áp dụng một số thay đổi trên Thẻ ATM, cụ thể như sau:
1. Cập nhật dịch vụ cung cấp trên máy ATM
|
Tên dịch vụ |
Trước khi cập nhật |
Sau khi cập nhật |
|
1. Dịch vụ đổi PIN |
Không cần nhập PIN cũ trước khi đổi PIN mới |
Cần nhập PIN cũ trước khi đổi PIN mới |
|
2. Dịch vụ rút tiền |
Không hiển thị thời gian khách hàng nhận tiền |
Hiển thị thời gian khách hàng nhận tiền từ máy ATM tính từ thời điểm máy ATM đưa tiền trả khách hàng |
2. Cập nhật màn hình giao dịch trên máy ATM
|
Tên màn hình |
Trước khi cập nhật |
Nội dung cập nhật |
Sau khi cập nhật |
|
1. Màn hình lựa chọn dịch vụ |
|
Rút tiền |
Đổi PIN |
|
Chuyển khỏan |
Vấn tin số dư |
|
Yêu cầu phát hành số séc |
In sao kê rút gọn |
|
Yc in sao kê |
Dv khác - Ck sang tiết kiệm có kỳ hạn - Thanh tóan hóa đơn | |
Đổi vị trí dịch vụ Yêu cầu phát hành sổ séc và dịch vụ Thanh tóan hóa đơn |
|
Rút tiền |
Đổi PIN |
|
Chuyển khỏan |
Vấn tin số dư |
|
Thanh tóan hóa đơn |
In sao kê rút gọn |
|
Yêu cầu in sao kê |
Dv khác - Ck sang tiết kiệm có kỳ hạn - Yêu cầu phát hành số séc | |
|
2. Màn hình giao dịch rút tiền nhanh |
|
10.000 |
300.000 |
|
100.000 |
500.000 |
|
1.000.000 |
700.000 |
|
2.000.000 |
Số khác |
|
Bỏ nút rút tiền 700.000 vnd và bổ sung nút rút tiền 3.000.000 vnd |
|
10.000 |
100.000 |
|
1.000.000 |
300.000 |
|
2.000.000 |
500.000 |
|
3.000.000 |
Số khác | |
3. Cập nhật hạn mức chuyển khỏan giữa các tài khoản của cùng chủ tài khoản
|
Tên hạn mức |
Trước khi cập nhật |
Sau khi cập nhật |
|
1. Hạn mức chuyển khoản giữa các tài khoản của cùng chủ tài khỏan trong một lần |
Không hạn chế số tiền chuyển khỏan trong lần |
999.000.000 vnd (Chín trăm chín mươi chín triệu đồng) |
|
2. Số lần chuyển khoản giữa các tài khoản của cùng chủ tài khỏan trong một ngày |
Không giới hạn |
Không giới hạn |
|
3. Hạn mức chuyển khoản giữa các tài khoản của cùng chủ tài khỏan trong một ngày |
Không hạn chế số tiền chuyển khỏan trong ngày |
999.000.000 vnd (Chín trăm chín mươi chín triệu đồng) |
4. Cập nhật danh sách ngân hàng kết nối thanh toán với BIDV qua Banknetvn
- Ngân hàng Công thương Việt Nam (ICB)
- Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương (SCB)
- Ngân hàng TMCP An Bình (ABBank)
- Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (VBARD)
4.1 Cập nhật các dịch vụ cung cấp trên máy ATM của BIDV áp dụng đối với thẻ do ngân hàng khác phát hành (BIDV là ngân hàng thanh toán thẻ)
|
Ngân hàng
|
Số BIN chấp nhận trên máy ATM của BIDV |
Dịch vụ cung cấp trên máy ATM của BIDV |
|
Rút tiền |
Vấn tin số dư |
In sao kê rút gọn |
Chuyển khỏan nội bộ NHPHT |
|
ICB |
620160 620163 |
√ |
√ |
√ |
Chưa |
|
SCB |
161087 |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
ABBank |
191919 |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
VBARD |
272727 272728 272729 |
√ |
√ |
√ |
√ |
4.2 Cập nhật các dịch vụ trên máy ATM của ngân hàng khác áp dụng đối với thẻ do BIDV phát hành (BIDV là ngân hàng phát hành thẻ, số BIN là 668899)
|
Ngân hàng
|
Dịch vụ cung cấp trên máy ATM của ngân hàng |
|
Rút tiền |
Vấn tin
số dư |
In sao kê
rút gọn |
Chuyển khỏan nội bộ NHPHT |
|
ICB |
√ |
√ |
√ |
Chưa |
|
SCB |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
ABBank |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
VBARD |
√ |
√ |
√ |
√ |
Lượt đọc: 905