MÃ PHÍ | STT | MỤC PHÍ | MỨC PHÍ ÁP DỤNG (CHƯA BAO GỒM VAT) |
MỨC PHÍ | TỐI THIỂU | TỐI ĐA |
| I | MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN | | | |
CN1A | 1 | Mở các loại TK (TGTT; TG tiết kiệm không kỳ hạn: TG tiết kiệm có kỳ hạn, Tiền vay) | Miễn phí | | |
CN2A | 2 | Rút quá số dư tối thiểu (Không áp dụng đối với TK có chức năng thấu chi, thu nợ gốc, lãi, lãi phạt,giao dịch thanh toán hoá đơn mà KH uỷ quyền cho NH thực hiện định kỳ), GDV thu ngay khi phát sinh GD làm cho số dư TK thấp hơn số dư tối thiểu. | 0 - 10.000 VND/TK/lần phát sinh | | |
| 3 | Quản lý TK | | | |
CN3A | | - Phí quản lý tài khoản đồng sở hữu | 50.000 VND -100.000VND/TK/năm | | |
CN4A | | - Quản lý tài khoản thông thường | 0 - 20.000VND/TK/năm | | |
| 4 | Đóng TK tiền gửi thanh toán theo yêu cầu của chủ TK | | | |
CN5A | | - <= 1năm kể từ ngày mở | 20.000 VND | | |
CN6A | | - >1 năm kể từ ngày mở | Miễn phí | | |
| II | NỘP/RÚT TIỀN MẶT | | | |
| 1 | Nộp/rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn | | | |
| 1.1 | Nộp tiền mặt vào tài khoản | | | |
CN7A | | - Nộp tiền mặt vào tài khoản cùng tỉnh/TP | Miễn phí | | |
CN8A | | - Nộp tiền mặt vào tài khoản khác tỉnh/TP | 0,02%-0,05%/ST nộp | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
| 1.2 | Rút tiền mặt từ tài khoản (kể cả rút bằng séc) | | | |
CN9A | | - Rút tiền mặt cùng chi nhánh | Miễn phí | | |
CN10A | | - Rút tiền mặt khác chi nhánh, cùng tỉnh/TP | 0 - 0,02%/ST | | 500.000 VND |
CN11A | | - Rút tiền mặt khác tỉnh/TP | 0,02%-0,05%/ST | 10.000 VND | 2.000.000 VND |
CN12A | | - Rút tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản, khi rút ra, ngoài phí rút tiền (nếu có) thu thêm Lưu ý: Chi nhánh không thu phí đối với các khoản tiền khi nộp tiền mặt vào tài khoản là giao dịch khác tỉnh/TP. | 0 - 0,03%/ST | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
| 2 | Nộp/rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn | | | |
CN13A | 2.1 | Nộp tiền mặt vào tài khoản | Miễn phí | | |
| 2.2 | Rút tiền (từng phần hoặc tất toán), chuyển khoản, chuyển tiền trong vòng 3 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt (trừ trường hợp khách hàng thay đổi kỳ hạn sổ hoặc rút ra để làm sổ khác), ngoài phí chuyển khoản, chuyển tiền (nếu có) thu thêm | | | |
CN14A | | - Nếu KH rút bằng hình thức chuyển khoản | 0-0,03%/ST rút | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
CN15A | | - Nếu KH rút bằng tiền mặt | 0,01-0,04%/ST rút | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
| III | CUNG CẤP THÔNG TIN TÀI KHOẢN | | | |
| 1 | Cung cấp sao kê tài khoản | | | |
| 1.1 | Cung cấp sao kê định kỳ hàng tháng | | | |
CN16A | | - Nhận sao kê tại BIDV | Miễn phí | | |
CN17A | | - Nhận tại địa chỉ theo yêu cầu của khách hàng | Theo chi phí thực tế phát sinh | | |
| 1.2 | Cung cấp sao kê đột xuất | | | |
CN18A | | - Các GD <= 1 năm kể từ ngày yêu cầu | 3.000 VND/trang | 10.000 VND/TK | |
CN19A | | - Các GD > 1 năm kể từ ngày yêu cầu | 4.000 VND/trang | 30.000 VND/TK | |
CN20A | 1.3 | Cung cấp sao kê theo yêu cầu đặc biệt (KH có thể yêu cầu cung cấp thông tin TK theo các nội dung mà mẫu báo cáo TK có hoặc không đầy đủ) | Theo thoả thuận | 5.000 VND/lần/trang | |
| 2 | Sao lục chứng từ | | | |
CN21A | 2.1 | Chứng từ được lưu trong năm tài chính | 20.000 VND/chứng từ | | |
CN22A | 2.2 | Chứng từ được lưu trước năm tài chính | Theo thoả thuận | 50.000 VND/ ctừ | |
| 3 | Xác nhận thông tin tài khoản (tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm) | | | |
CN23A | | - Tiếng Việt | 30.000VND/ lần/bản đầu+5.000 VND bản tăng thêm | | |
CN24A | | - Tiếng Anh hoặc song ngữ | 100.000 VND/bản đầu + 10.000 VND/bản tăng thêm | | |
| 4 | Phong tỏa số dư tiền gửi theo yêu cầu của khách hàng | | | |
CN25A | | - Do sử dụng DV có liên quan tại BIDV | Miễn phí | | |
CN26A | | - Phong tỏa vì lý do khác | 50.000 VND/lần/tài khoản | | |
CN27A | 5 | Các dịch vụ xác nhận khác | Theo thoả thuận | | |
CN28A | 6 | Cấp lại hoặc chuyển nhượng GTCG, sổ Tiết kiệm | 20.000 VND/sổ/GTCG | | |
CN29A | 7 | Thanh toán GTCG/ sổ TK bị hư hỏng, nhầu nát | Miễn phí | | |