Tìm kiếm nâng cao
Sơ đồ web
Liên hệ
Trợ giúp
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Nhà đầu tư
  • Sản phẩm - Dịch vụ
  • Tin tức - Sự kiện
  • Mạng lưới
  • Tuyển dụng
Lịch sử phát triểnGiới thiệu chungBan lãnh đạo
Tổng quan về BIDVBáo cáo & Tài liệuĐiều lệ và quản trị ngân hàngThông tin dành cho nhà đầu tưHỏi đáp&liên hệ
Khách hàng cá nhânKhách hàng doanh nghiệpĐịnh chế tài chính
Tin BIDVThông cáo báo chíThông tin tài chính - ngân hàngBản tin thị trườngTin khuyến mạiHoạt động tài trợ vì cộng đồngBáo cáo
Mạng lưới ATMMạng lưới chi nhánh
Trang chủ  Biểu phí
Biểu phí dịch vụ thanh toán quốc tế và Bảo lãnh
(Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam)
Phí Dịch vụ tài khoản VND Phí sản phẩm chuyển tiền VND Phí bảo lãnh VND Phí dịch vụ ngân quỹ VND Phí Dịch vụ tài khoản ngoại tệ Phí chuyển tiền ngoại tệ Phí bảo lãnh ngoại tệ Phí dịch vụ ngân quỹ ngoại tệ Biểu phí Dịch vụ BIDV Mobile Biểu phí Dịch vụ BIDV Business Online cho Khách hàng Doanh nghiệp Biểu phí Dịch vụ BIDV Online cho Khách hàng cá nhân Phí dịch vụ BSMS

Phí Dịch vụ tài khoản VND ( 09/04/2011 ) 

MÃ PHÍ

STT

MỤC PHÍ

MỨC PHÍ ÁP DỤNG (CHƯA BAO GỒM VAT)

MỨC PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

 

I

MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN

 

 

 

CN1A

1

Mở các loại TK (TGTT; TG tiết kiệm không kỳ hạn: TG tiết kiệm có kỳ hạn, Tiền vay)

Miễn phí

 

 

CN2A

2

Rút quá số dư tối thiểu (Không áp dụng đối với TK có chức năng thấu chi, thu nợ gốc, lãi, lãi phạt,giao dịch thanh toán hoá đơn mà KH uỷ quyền cho NH thực hiện định kỳ), GDV thu ngay khi phát sinh GD làm cho số dư TK thấp hơn số dư tối thiểu.

0 - 10.000 VND/TK/lần phát sinh

 

 

 

3

Quản lý TK

 

 

 

CN3A

 

- Phí quản lý tài khoản đồng sở hữu

50.000 VND -100.000VND/TK/năm

 

 

CN4A

 

- Quản lý tài khoản thông thường

0 - 20.000VND/TK/năm

 

 

 

4

Đóng TK tiền gửi thanh toán theo yêu cầu của chủ TK

 

 

 

CN5A

 

-  <= 1năm kể từ ngày mở

20.000 VND

 

 

CN6A

 

-  >1 năm kể từ ngày mở

Miễn phí

 

 

 

II

NỘP/RÚT TIỀN MẶT

 

 

 

 

1

Nộp/rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

 

 

 

 

1.1

Nộp tiền mặt vào tài khoản

 

 

 

CN7A

 

 - Nộp tiền mặt vào tài khoản cùng tỉnh/TP

Miễn phí

 

 

CN8A

 

 - Nộp tiền mặt vào tài khoản khác tỉnh/TP

0,02%-0,05%/ST nộp

10.000 VND

1.000.000 VND

 

1.2

Rút tiền mặt từ tài khoản (kể cả rút bằng séc)

 

 

 

CN9A

 

 - Rút tiền mặt cùng chi nhánh

Miễn phí

 

 

CN10A

 

 - Rút tiền mặt khác chi nhánh, cùng tỉnh/TP

0 - 0,02%/ST

 

500.000 VND

CN11A

 

 - Rút tiền mặt khác tỉnh/TP

0,02%-0,05%/ST

10.000 VND

2.000.000 VND

CN12A

 

 - Rút tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản, khi rút ra, ngoài phí rút tiền (nếu có) thu thêm
Lưu ý: Chi nhánh không thu phí đối với các khoản tiền khi nộp tiền mặt vào tài khoản là giao dịch khác tỉnh/TP.

0 - 0,03%/ST

10.000 VND

1.000.000 VND

 

2

Nộp/rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn

 

 

 

CN13A

2.1

Nộp tiền mặt vào tài khoản

Miễn phí

 

 

 

2.2

Rút tiền (từng phần hoặc tất toán), chuyển khoản, chuyển tiền trong vòng 3 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt (trừ trường hợp khách hàng thay đổi kỳ hạn sổ hoặc rút ra để làm sổ khác), ngoài phí chuyển khoản, chuyển tiền (nếu có) thu thêm

 

 

 

CN14A

 

 -  Nếu KH rút bằng hình thức chuyển khoản

0-0,03%/ST rút

10.000 VND

1.000.000 VND

CN15A

 

 - Nếu KH rút bằng tiền mặt

0,01-0,04%/ST rút

10.000 VND

1.000.000 VND

 

III

CUNG CẤP THÔNG TIN TÀI KHOẢN

 

 

 

 

1

Cung cấp sao kê tài khoản

 

 

 

 

1.1

Cung cấp sao kê định kỳ hàng tháng

 

 

 

CN16A

 

- Nhận sao kê tại BIDV

Miễn phí

 

 

CN17A

 

- Nhận tại địa chỉ theo yêu cầu của khách hàng

Theo chi phí thực tế phát sinh

 

 

 

1.2

Cung cấp sao kê đột xuất

 

 

 

CN18A

 

 - Các GD <= 1  năm kể từ ngày yêu cầu

3.000 VND/trang

10.000 VND/TK

 

CN19A

 

 - Các GD > 1  năm kể từ ngày yêu cầu

4.000 VND/trang

30.000 VND/TK

 

CN20A

1.3

Cung cấp sao kê theo yêu cầu đặc biệt (KH có thể yêu cầu cung cấp thông tin TK theo các nội dung mà mẫu báo cáo TK có hoặc không đầy đủ)

Theo thoả thuận

5.000 VND/lần/trang

 

 

2

Sao lục chứng từ

 

 

 

CN21A

2.1

Chứng từ được lưu trong năm tài chính

20.000 VND/chứng từ

 

 

CN22A

2.2

Chứng từ được lưu trước năm tài chính

Theo thoả thuận

50.000 VND/ ctừ

 

 

3

Xác nhận thông tin tài khoản (tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm)

 

 

 

CN23A

 

 - Tiếng Việt

30.000VND/
lần/bản đầu+5.000 VND bản tăng thêm

 

 

CN24A

 

 - Tiếng Anh hoặc song ngữ

100.000 VND/bản đầu + 10.000 VND/bản tăng thêm

 

 

 

4

Phong tỏa số dư tiền gửi  theo yêu cầu của khách hàng

 

 

 

CN25A

 

- Do sử dụng DV có liên quan tại BIDV

Miễn phí

 

 

CN26A

 

- Phong tỏa vì lý do khác

50.000 VND/lần/tài khoản

 

 

CN27A

5

Các dịch vụ xác nhận khác

Theo thoả thuận

 

 

CN28A

6

Cấp lại hoặc chuyển nhượng GTCG, sổ Tiết kiệm

20.000 VND/sổ/GTCG

 

 

CN29A

7

Thanh toán GTCG/ sổ TK bị hư hỏng, nhầu nát

Miễn phí

 

 

11398
 
Tìm kiếm ATM Tìm kiếm chi nhánh
  Lãi suất
 Tỷ giá
 Biểu phí
 Vàng
  • Phí Dịch vụ tài khoản VND
  • Phí sản phẩm chuyển tiền VND
  • Phí bảo lãnh VND
  • Phí dịch vụ ngân quỹ VND
  • Phí Dịch vụ tài khoản ngoại tệ
  • Phí chuyển tiền ngoại tệ
  • Phí bảo lãnh ngoại tệ
  • Phí dịch vụ ngân quỹ ngoại tệ
  • Biểu phí Dịch vụ BIDV Mobile
  • Biểu phí Dịch vụ BIDV Business Online cho Khách hàng Doanh nghiệp
--Chi tiết--
Ngoại tệ Mua Bán
USD 20.960,00 21.030,00
USD lẻ 20.950,00 -
EUR 26.924,00 27.255,00
GBP 31.346,00 31.837,00
HKD 2.660,00 2.731,00
CHF 21.411,00 21.749,00
JPY 204,33 207,76
AUD 20.124,00 20.446,00
CAD 20.099,00 20.440,00
SGD 16.424,00 16.682,00
SEK - 3.192,00
LAK - 02,80
DKK - 3.683,00
NOK - 3.644,00
CNY - 3.464,00
THB 625,34 728,78
VNĐ - -
RUB - 744,00
NZD 16.760,00 17.119,00
(Lãi suất chỉ mang tính tham chiếu, áp dụng từ:24/05/2013)
--Chi tiết--
USD VNĐ
KKH 0,2%  2% 
1 tháng 2%  6% 
2 tháng 2%  6,5% 
3 tháng 2%  7% 
6 tháng 2%  7% 
9 tháng 2%  7% 
12 tháng 2%  8% 
18 tháng 2%  8% 
24 tháng 2%  8% 
36 tháng 2%  8% 
(Lãi suất chỉ mang tính tham chiếu, áp dụng từ: 09/05/2013)
--Chi tiết--
Loại vàng Mua Bán
SJC (5c) 4.066.000 4.083.000
SJC (1L) 4.066.000 4.083.000
SJC (10L) 4.066.000 4.083.000
(Lãi suất chỉ mang tính tham chiếu, áp dụng từ: 25/05/2013 06:28)
--Chi tiết--
 
Các Album khác:
video the

  • Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • ĐT: (+84-4) 22205544 - Fax: (+84-4) 22200399
    Swift code: BIDVVNVX
  • © Bản quyền thuộc về BIDV